 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Bạn có cái khăn ăn nào không? |
: |
Nói về đồ ăn. |
: |
Danh từ đếm được và không đếm được với some và any |
 |
Cậu bé đó biểu diễn được đấy! |
: |
Nói về khả năng. |
: |
Sử dụng 'can' khi nói về khả năng. |
 |
Bạn cảm thấy thế nào? |
: |
Đưa ra lời khuyên về bệnh tật. |
: |
Have+danh từ; feel+tính từ; should |
 |
Tôi chưa bao giờ bơi cùng mấy con chó. |
: |
Chúng ta tập thể dục thường xuyên tới mức nào. |
: |
Trạng từ chỉ tính thường xuyên: always, usually, often, sometimes, seldom, never |
 |
Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi? |
: |
Nói về sở thích, những thứ thích và không thích. |
: |
Câu hỏi Wh- ở thì hiện tại; |
 |
Tôi biết kể chuyện cười! |
: |
Nói về các kỹ năng và tài năng. |
: |
'Can' dùng để nói về khả năng; liên từ 'but' |
 |
Tối nay bạn định làm gì? |
: |
Thảo luận về các kế hoạch trong tương lai. |
: |
'Going to' khi nói về kế hoạch trong tương lai, What + 'going to?' |
 |
Hãy đi ngủ sớm! |
: |
Đưa ra những chỉ dẫn liên quan đến sức khỏe và sự hoàn thiện. |
: |
Dùng thể mệnh lệnh |
 |
Hãy đi bộ dọc theo đường Main. |
:
: |
Chỉ ra những nơi quan trọng. |
:
: |
Giới từ chỉ nơi chốn: on, across from, between, opposite, on the corner of |
 |
Bạn được sinh ra ở đâu? |
:
: |
Hỏi và cung cấp thông tin cá nhân vắn tắt. |
:
: |
Câu hỏi và câu phát biểu dùng động từ to be ở quá khứ |
 |
Daniel đã đi đâu vậy? |
:
: |
Hỏi và cung cấp thông tin vắn tắt. |
:
: |
Câu hỏi 'wh-' với: did, was và were |
 |
Tôi sẽ không quên đâu! |
: |
Đưa ra những câu nhắc nhở ngắn gọn. |
: |
Đại từ làm túc từ: me, you, his, her, it, us, và them |
| |
 |