 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Anh (chi) ở đâu?; Địa chỉ của Anh (chị) ở đâu? |
: |
Hỏi về những thông tin cá nhân
|
: |
Câu hỏI Wh-; Câu hỏi Yes/No; Tính từ sở hữu. |
 |
Đàm thoại: Bạn làm nghề gì? |
: |
Nói về công việc và các hoạt động trong thời gian rãnh rỗi.
|
: |
Thì Simple Present và câu hỏi với What?, Where?, Who? |
 |
Chúng Ta Hãy Đi Mua Sắm |
: |
Hỏi về giá cả.
|
: |
How much? This/That/These/Those/One, Tính từ về màu sắc và kích cỡ. |
 |
Bạn phải đi làm đúng giờ. |
: |
Nói về thời khóa biểu và công việc hàng ngày.
|
: |
Từ ngữ về thời gian như at, in, on, around, until, before, after, early và late. |
 |
Ông ấy giàu hơn mẹ! |
: |
Khen tặng.
|
: |
So sánh với tính từ |
 |
Họ là gia đình mà! |
: |
Nói về gia đình/ công việc cá nhân.
|
: |
Các từ hạn định như all, nearly all, most, may, a lot of, some, not many và a few. |
 |
Tôi đang hy vọng điều đó xảy ra! |
: |
Tìm hiểu về kế hoạch hiện tại, tình huống, hoạt động.
|
: |
Present continuous với câu hoỉ yes/no và Wh-, lời phát biểu và câu trả lời ngắn. |
 |
Tôi đến phòng tập thể dục mỗi ngày. |
: |
Nói về sức khỏe và thái độ đốI vớI việcgiữ gìn sức khỏe.
|
: |
Trạng từ thường xuyên. |
 |
Bao nhiêu? Bao lâu 1 lần? Bao nhiêu thời gian? |
:
: |
Đòi hỏi về kỹ năng, năng lực, khả năng.
|
:
: |
Câu trả lời ngắn với câu hỏi HOW? |
 |
Chị thích điều đó không? |
:
: |
Hỏi thăm về sở thích của người khác.
|
:
: |
Câu hỏi bắt đầu với what kind? Câu hỏi Yes/ no, câu hỏi Wh- với do. |
 |
Bạn có thích đi ăn tối bên ngoài không? |
:
: |
Mời người khác tham gia một hoạt động nào đó/chấp nhận, từ chối.
|
:
: |
Would; verb + to + verb. |
 |
Bạn vui lòng ghi lại tin nhắn nhé? |
: |
Để lại tin nhắn.
|
: |
Những tin nhắn dùng các câu để diễn đạt và yêu cầu. |
| |
 |