 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Bạn trông có giống con vật cưng của bạn không? |
: |
Mô tả diện mạo người
|
: |
….trông thế nào? ….bao nhiêu tuổi? ….cao bao nhiêu? ….tóc màu gì? |
 |
Đó là một nơi rất đáng yêu. |
: |
Mô tả nơi chốn
|
: |
Tính từ |
 |
Tôi đã làm xong mọi việc rồi! |
: |
Kinh nghiệm mới xảy ra trong quá khứ
|
: |
Hiện tại hoàn thành; Câu hỏi Yes/No |
 |
Chẳng còn chút xăng nào trong xe hơi cả! |
: |
Thảo luận về các hoạt động trong quá khứ
|
: |
Câu hỏi ở thì quá khứ, câu hỏi yes/no, và câu hỏi wh-. Câu phát biểu và câu trả lời ngắn sử dụng động từ có quy tắc (invite/invited) và động từ bất quy tắc (drive-drove). |
 |
Cảnh mặt trời lặn trên bến cảng mới đẹp làm sao! |
: |
Hỏi đáp về phương hướng / địa điểm
|
: |
There is/ there are, giới từ chỉ nơi chốn khi trả lời câu hỏi |
 |
Có quá nhiều người! |
: |
Hỏi đáp về số lượng
|
: |
Danh từ đếm được, các câu hỏi: how much? và how many? |
 |
Jerry chính là anh chàng đang nói chuyện với Holly. |
: |
Nhận dạng và miêu tả người
|
: |
Từ bổ nghĩa dùng với các phân từ (wearing, listening) và giới từ (with, in, next, on) |
 |
Khi nào thì chúng ta có thể chơi gôn? |
: |
Hỏi xin ý kiến/ lời khuyên về nơi để đi
|
: |
Động từ tình thái can và should |
 |
Làm việc chăm chỉ và thành công là điều quan trọng. |
:
: |
Đưa ra lời khuyên làm thế nào để thành công
|
:
: |
Bổ ngữ dạng nguyên thể |
 |
Có lẽ bạn nên tặng anh ấy một cái cà vạt. |
:
: |
Yêu cầu và đề nghị
|
:
: |
Động từ tình thái (can, could, may) |
 |
Tôi đã thật sự rất thích thời tiết đó. |
:
: |
Tán thành và phản đối
|
:
: |
So & too/ neither & either |
 |
Bạn muốn dùng trà hay cà phê? |
: |
Gọi thức ăn
|
: |
Động từ tình thái dùng trong câu yêu cầu (would, will) |
| |
 |