 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Xin bạn vui lòng? |
: |
Kết quả của những sự việc có thể
|
: |
Giới thiệu câu điều kiện loại một |
 |
Tôi đánh mất chiếc nhẫn! |
: |
Sở thích cá nhân
|
: |
Động danh từ/ Mệnh đề với " Because" |
 |
Người đàn ông tắm bằng sữa. |
: |
Nói về cách thức
|
: |
Thể bị động không có "by", Thì hiện tại đơn giản |
 |
Trước khi tôi đến Mỹ, tôi đã rất lo lắng. |
: |
Nói về sở thích
|
: |
Động danh từ với câu trả lời |
 |
Thứ mà em nhớ nhất chính là giường của em! |
: |
Mô tả đặc điểm cá nhân
|
: |
Mệnh đề với "because" |
 |
Bạn cần phải hồi âm. |
: |
Thảo luận về kinh nghiệm trong quá khứ
|
: |
Thì quá khứ tiếp diễn và Thì quá khứ |
 |
Mọi thứ trong cửa hàng đều bị hư cả! |
: |
Thảo luận về kinh nghiệm gần đây
|
: |
Thì hiện tại tiếp diễn |
 |
Chú chó của bà cần được gội đầu rồi đấy! |
: |
Mô tả cảm giác về vật và tình huống
|
: |
Phân từ như tính từ (quá khứ và hiện tại) |
 |
Thế giới chúng ta đang bị ô nhiễm. |
:
: |
Cung cấp thông tin, đối đáp hay cho ý kiến
|
:
: |
Mệnh đề quan hệ (who/ that cho người)( which/ that cho vật) |
 |
Tôi cũng phải thú nhận. |
:
: |
Giải thích nghĩa của cử chỉ và ý nghĩa
|
:
: |
Động từ tình thái (might/may, could, must) và Trạng từ (maybe, perhaps, probably) |
 |
Tôi thích xem phim tình cảm hơn. |
:
: |
Hiểu các tín hiệu và ý nghĩa
|
:
: |
Sự cho phép (can), Nghĩa vụ, bổn phận (have to), Ngăn cấm (can't) |
 |
Anh có thể giúp tôi bằng cách xách dụng cụ dùm tôi! |
: |
Giải thích khả năng tưởng tượng
|
: |
ửCâu điều kiện không có thật với mệnh đề "if" |
| |
 |