 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Người ta phải làm điều gì đó! |
: |
Đưa ra lời khuyên. Đưa ra lời chỉ dẫn
|
: |
Những lời khuyên, đề nghị dùng với động từ tình thái thể bị động ought to be, should be, has got to be, must be |
 |
Bạn không nói cho Bob biết, phải vậy không? |
: |
Nói về những vấn đề xã hội |
: |
Câu hỏi đuôi; câu khẳng định với câu hỏi đuôi thể phủ định; câu phủ định với câu hỏi đuôi thể khẳng định. |
 |
Điều tệ hại nhất khi trở thành một ngôi sao nhạc rock là … |
: |
Thảo luận về những nhiệm vụ đầy thử thách
|
: |
Cụm danh từ phức tạp dùng như chủ ngữ của câu |
 |
Đó là những thành tựu tuyệt vời! |
: |
Nói về những thành tựu
|
: |
Quá khứ với hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn |
 |
Anh có thể vui lờng hỏi George khi nào buổi tiệc tôi bắt đầu không? |
: |
Nói về những mục tiêu và tham vọng |
: |
Tương lai với tương lai hoàn thành hoặc "would like to have" với quá khứ phân từ |
 |
Trước thời điểm đó thÌ anh đã được thăng chức. |
: |
Nói về những mục tiêu và tham vọng |
: |
Tương lai với tương lai hoàn thành hoặc " would like to have" với quá khứ phân từ |
 |
Tụi này cũng thế! Nào đi khiêu vũ thôi! |
: |
Bày tỏ những sở thích |
: |
Dùng WANT để diễn tả những ý muốn |
 |
Tôi đã từng nghĩ là công việc của tôi thật chán ngắt |
: |
Tiến đến người nào đó vì cái gì đó
|
: |
Những động từ về tri giác |
 |
Không gì có thể làm anh ấy sợ. |
:
: |
Miêu tả những khả năng và yếu điểm
|
:
: |
Dùng too và enough |
 |
Bà ấy bảo tôi nên cắt bỏ bớt một chút. |
:
: |
Đưa ra lời xin lỗi |
:
: |
Wanted (to do)/ could (do)/ had to (do) |
 |
Hãy hỏi xem anh ta thích loại nhạc gì. |
:
: |
Nói về những chính sách sau đây |
:
: |
Will have to (do); Have had to (do) |
 |
Mười năm qua, tôi thấy mình vui hơn nhiều. |
: |
Chiều dài của thời gian |
: |
Has/ Have been able to (do); for/ since |
| |
 |