Cleverlearn - Học tiếng Anh Sáng tạo lại
Trang web này hỗ trợ các ngôn ngữ:
English Deutsch Tiếng Việt
简体中文 繁體中文 한국어
ภาษาไทย
Địa chỉ email của bạn
Mật khẩu  
Ghi nhớ tên tôi
  Nhận tài khoản MIỄN PHÍ của bạn!
Quên Mật khẩu?
Sản phẩm
Đặt mua Các trung tâm Anh ngữ
Về chúng tôi
Hỗ trợ
CleverCourse - Khóa học tiếng Anh trực tuyến
Tiếng Anh Tổng quát -
Cao Trung cấp 5A
   
Click here to view other courses.         
Mô tả khóa học:
High Intermediate 5 bao gồm 12 bài học được biên soạn cho học viên đã có một nền tảng về tiếng Anh như là một ngoại ngữ. Khóa học này là khoá học toàn diện về cấu trúc và từ vựng cơ bản. Những bài học được trình bày theo cách bổ sung kiến thức cho học viên.

Mục tiêu:

Vào cuối khoá học này, bạn sẽ có thể: cải thiện các kỹ năng nghe, nói và đọc của bạn; bổ sung các từ mới vào vốn từ vựng tiếng Anh của mình cũng như bạn có thể sử dụng đúng từ vào những tình huống tương ứng; có thể nói và trình bày ý kiến một cách rõ ràng.


   Thời khoá biểu: Bạn có thể học một bài mới mỗi ngày trong bất kỳ khóa học nào bạn chọn.

  Tựa bài   Bài học   Kiến thức trọng tâm
Người ta phải làm điều gì đó! : Đưa ra lời khuyên. Đưa ra lời chỉ dẫn
: Những lời khuyên, đề nghị dùng với động từ tình thái thể bị động ought to be, should be, has got to be, must be
Bạn không nói cho Bob biết, phải vậy không? : Nói về những vấn đề xã hội : Câu hỏi đuôi; câu khẳng định với câu hỏi đuôi thể phủ định; câu phủ định với câu hỏi đuôi thể khẳng định.
Điều tệ hại nhất khi trở thành một ngôi sao nhạc rock là … : Thảo luận về những nhiệm vụ đầy thử thách
: Cụm danh từ phức tạp dùng như chủ ngữ của câu
Đó là những thành tựu tuyệt vời! : Nói về những thành tựu
: Quá khứ với hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn
Anh có thể vui lờng hỏi George khi nào buổi tiệc tôi bắt đầu không? : Nói về những mục tiêu và tham vọng : Tương lai với tương lai hoàn thành hoặc "would like to have" với quá khứ phân từ
Trước thời điểm đó thÌ anh đã được thăng chức. : Nói về những mục tiêu và tham vọng : Tương lai với tương lai hoàn thành hoặc " would like to have" với quá khứ phân từ
Tụi này cũng thế! Nào đi khiêu vũ thôi! : Bày tỏ những sở thích : Dùng WANT để diễn tả những ý muốn
Tôi đã từng nghĩ là công việc của tôi thật chán ngắt : Tiến đến người nào đó vì cái gì đó
: Những động từ về tri giác
Không gì có thể làm anh ấy sợ. :
:
Miêu tả những khả năng và yếu điểm
:
:
Dùng too và enough
Bà ấy bảo tôi nên cắt bỏ bớt một chút. :
:
Đưa ra lời xin lỗi :
:
Wanted (to do)/ could (do)/ had to (do)
Hãy hỏi xem anh ta thích loại nhạc gì. :
:
Nói về những chính sách sau đây :
:
Will have to (do); Have had to (do)
Mười năm qua, tôi thấy mình vui hơn nhiều. : Chiều dài của thời gian : Has/ Have been able to (do); for/ since
 
Trang web Cleverlearn và Bản Quyền phần mềm 1998 - 2008 | Cleverlearn Ltd. |
Cleverlearn và những sản phẩm khác được bảo hộ bởi thương hiệu. Những Điều Khoản & Điều Kiện | Chính Sách Cá Nhân.