 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Mẹ sẽ đếm từ một đến ba…. |
: |
Bất đồng ý kiến trong gia đình. |
: |
Danh từ + will hoặc will not (won't |
 |
Chúng tôi nhận các loại thẻ tín dụng chính |
: |
Giao dịch tài chính. |
: |
Các thuật ngữ thích hợp khi thực hiện các giao dịch tài chính |
 |
Chúng tôi muốn đặt chỗ trước |
: |
Đặt chỗ. |
: |
Các thuật ngữ thích hợp khi đặt chỗ |
 |
Bạn sẽ có thể đến thăm tôi vào các dịp cuối tuần! |
: |
Lập, thực hiện hoặc hủy bỏ kế hoạch. |
: |
Will be able to (do) |
 |
Em cũng giỏi như chị, chị à. |
: |
So sánh các địa vị trong đời sống |
: |
Phép so sánh sử dụng: as (tính từ) as; |
 |
Xin phiền bạn một chút! |
: |
Đời sống xã hội. |
: |
Những điều thích hợp để nói khi giao tiếp xã hội |
 |
Mẹ đã luôn thích chị nhất. |
: |
Quan điểm, tranh luận, tán thành hay bất đồng. |
: |
Lời đáp lại: so (am) I; neither (am) I; thừa nhận; không tán thành |
 |
Khi tôi còn trẻ. |
: |
Nói về những thay đổi trong tích cách con người. |
: |
Used to (do) |
 |
Bạn xếp loại bản nhạc đó thế nào. |
:
: |
Nói về cảm xúc. |
:
: |
Các từ có đuôi (ed)/ (ing)/ (s) : shocked, shocking, shocks |
 |
Vẫn còn rất nhiều bánh. |
:
: |
Thảo luận về thực phẩm. |
:
: |
Số lượng: plenty of, enough, và too (much) |
 |
Hãy hỏi xem liệu cô ấy đã hứa hôn chưa. |
:
: |
Yêu cầu thông tin cá nhân. |
:
: |
Câu hỏi gián tiếp |
 |
Nếu tôi mà là anh, tôi sẽ đi xin lỗi. |
: |
Đưa ra lời khuyên, gợi ý và quan điểm. |
: |
Nếu tôi mà là bạn; câu điều kiện |
| |
 |