 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Chúng tôi là gia đình nhà Hayes. |
: |
Chào Hỏi Và Giới Thiệu
|
: |
Sử dụng động từ "Be" và các dạng rút gọn. |
 |
Túi, túi, túi |
: |
Gọi tên các đồ vật và các vật sở hữu.
|
: |
Sử dụng các mạo từ "these, that, this, those" |
 |
Bạn từ đâu đến? |
: |
Quốc Gia Và Quốc Tịch
|
: |
Động từ "be" ở thì hiện tại; câu hỏi wh- |
 |
Mẩu đối thoại: Nó ở kế bên cái ghế. |
: |
Hỏi và trả lời về vị trí các đồ vật
|
: |
Các giới từ chỉ nơi chốn; Động từ "be" |
 |
Còn cậu bé lùn đó là ai vậy? |
: |
Mô tả hình dạng và tính cách
|
: |
Các tính từ, số lượng; Các câu hỏi wh; động từ "be"ừ |
 |
Mẩu đối thoại: Bà có thích món bánh nướng anh đào không ? |
: |
Mô tả y phục
|
: |
Giới thiệu Thì Hiện Tại Tiếp Diễn ; các màu sắc; liên từ "and" |
 |
Ông ấy mặc đồ gì? |
: |
Mô tả các hoạt động trong hiện tại
|
: |
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn, các câu hỏi wh- ở Thì Hiện Tại Tiếp Diễn |
 |
Mọi người đang làm gì vậy? |
: |
Hỏi và nói về các nhiệm vụ trong công việc
|
: |
Thì Hiện Tại Đơn; các câu hỏi yes/no |
 |
Vào ngày nghỉ, tôi ngủ cả ngày! |
:
: |
Nói về phương tiện đi lại và các công việc thường làm hàng ngày
|
:
: |
Thì Hiện Tại Đơn; các thành ngữ chỉ thời gian |
 |
Anh có màu sơn xanh da trời không? |
:
: |
Mô tả căn hộ
|
:
: |
Thì Hiện Tại Đơn; trợ động từ "do" dùng trong câu hỏi; động từ "have"; how many |
 |
Con gấu bông của chị kìa! |
:
: |
Thảo luận xem có cái gì ở nơi nào đó
|
:
: |
Thì Hiện Tại Đơn; there is/there are; there isn't/ there aren't |
 |
Anh đi đâu vào kỳ nghỉ vậy? |
: |
Hỏi/ Nói về các điểm đi nghỉ
|
: |
Thì Hiện Tại Đơn; Wh_ + do; adj + noun |
| |