 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Thành phố ấy có lớn không? |
: |
So sánh và đánh giá các địa điểm
|
: |
Các cấp so sánh và tính từ |
 |
Làm thế nào hai bạn gặp được nhau? |
: |
Mô tả các kinh nghiệm trong quá khứ
|
: |
ửThì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành |
 |
Hồi đó, anh cũng thích chơi đồ chơi lắm |
: |
So sánh về tình trạng hiện tại và quá khứ của một người
|
: |
Quá khứ đơn/used to nói về các thói quen trong quá khứ. |
 |
Mẩu đối thoại: Lần sau, phải xem trước. |
: |
Đưa ra các chỉ dẫn
|
: |
first, then, next, after that, finally: Các trạng từ nối tiếp nhau theo trình tự được dùng để hướng dẫn |
 |
Bạn dự định làm gì? |
: |
Nói về những kế hoạch đã quyết định
|
: |
be going to + động từ |
 |
Con nghĩ là con sẽ trở thành diễn viên |
: |
Nói về những chọn lựa trước khi quyết định
|
: |
will + động từ |
 |
Nó phải được làm ngay bây giờ! |
: |
Miêu tả sự cần thiết
|
: |
các động từ tình thái thể hiện sự cần thiết như have to, must, need to, don't have to |
 |
Bạn nên giấu chúng đi! |
: |
Đưa ra lời đề nghị
|
: |
các động từ tình thái dùng trong lời đề nghị như ought, to, better, should, shouldn't |
 |
Đó là lúc nhiều người tổ chức ăn mừng. |
:
: |
Ra lệnh
|
:
: |
các động từ có hai phần như pick up |
 |
Tôi sẽ làm điều đó cho bạn. |
:
: |
Lời yêu cầu và câu trả lời
|
:
: |
sử dụng will làm lời đáp cho câu cầu khiến |
 |
Anh làm ơn đuổi con nhện đi dùm tôi vớI? |
:
: |
Yêu cầu giải pháp đối với những lời than phiền
|
:
: |
Câu cầu khiến sử dụng các động từ tình thái và would you mind? |
 |
Cái đó dùng để làm gì? |
: |
Mô tả cách dùng hay mục đích
|
: |
Sử dụng dạng nguyên thể (to + động từ) và các động danh từ (for + động từ thêm ing) |
| |
 |