 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Nếu bạn muốn tiến bộ… |
: |
Kết quả của những sự việc có thể xảy ra. |
: |
Giới thiệu về câu điều kiện loại 1. |
 |
Bạn thích làm gì? |
: |
Sở thích cá nhân. |
: |
Danh động từ/Mệnh đề bắt đầu bằng "because" |
 |
Chúng tôi rất thích điều đó. |
: |
Nói chuyện về sở thích. |
: |
Danh động từ và các câu trả lới ngắn |
 |
Holly là người làm mấy cái hóa đơn. |
: |
Mô tả hoạt động của một quy trình. |
: |
Thể bị động có và không có 'by'; Thì hiện tại đơn |
 |
Anh ấy rất hay mắc cỡ! |
: |
Mô tả đặc điểm tính cách. |
: |
Mệnh đề bắt đầu bằng "because" |
 |
Anh đã làm tôi thấy bối rối đấy! |
: |
Thảo luận về những kinh nghiệm trong quá khứ. |
: |
Thì quá khứ đơn |
 |
Tai tôi đã và đang rất đau. |
: |
Thảo luận về những kinh nghiệm mới xảy ra. |
: |
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
 |
Bếp trưởng của chúng ta thật đáng ngạc nhiên! |
: |
Mô tả cảm giác về các vật và các tình huống. |
: |
Phân từ được dùng như tính từ (quá khứ & hiện tại) |
 |
Một chút nghệ thuật nguyên bản |
:
: |
Cung cấp thông tin, phản ứng hoặc quan điểm. |
:
: |
Mệnh đề quan hệ (who/that dùng cho người) và (which/that dùng cho vật) |
 |
Hãy cẩn thận, họ có thể nghe được bạn nói đấy! |
:
: |
Giải thích điệu bộ và ý nghĩa. |
:
: |
Động từ tình thái: might, may, could, must và Trạng từ: maybe, perhaps, probably |
 |
Hôm nay bạn có muốn đi đến bãi biển không? |
:
: |
Kế hoạch cho tương lai gần. |
:
: |
Các đại từ bất định làm chủ từ (there & that) |
 |
Nếu có thể đi bất cứ nơi nào thì bạn sẽ đi đâu? |
: |
Nghiên cứu một đề tài tưởng tượng. |
: |
Câu điều kiện không thật với mệnh đề if |
| |
 |