 |
| |
Tựa bài |
|
Bài học |
|
Kiến thức trọng tâm |
 |
 |
Công việc đòi hỏi khắt khe nhưng đáng làm |
: |
Mô tả kinh nghiệm. |
: |
Đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ chưa xác định (xác định) |
 |
Một chiếc ô tô bỏ mui mới? |
: |
Mô tả tính cách và cảm xúc. |
: |
As if, as though, as, the way, và like |
 |
Tôi đã đưa nó cho cô ấy. |
: |
Nói về quà tặng |
: |
Sắp xếp các túc từ trực tiếp và gián tiếp |
 |
Tôi yêu cầu bạn tắt hết mấy cái bóng đèn này ngay bây giờ! |
: |
Gợi ý bảo vệ môi trường. |
: |
Động từ ở thể giả định |
 |
Cho dù bạn có làm gì thì cũng đừng vứt rác trên đường. |
: |
Nói về môi trường sạch sẽ ở xung quanh |
: |
Mệnh đề danh từ dùng với whatever và whoever |
 |
Dù cho ở bất cứ đâu tôi cũng sẽ cẩn trọng. |
: |
Đưa ra các thông điệp chân tình |
: |
Whenever và wherever tương phản với when và where |
 |
Đa số nhân viên… |
: |
Nói về viễn thông. |
: |
Sự hòa hợp của chủ từ-động từ được sử dụng trong câu có từ định lượng |
 |
Tôi đã được thông báo là tôi cần một chiếc điện thoại di động mới. |
: |
Nói về khoa học công nghệ hiện đại |
: |
Khái quát về thể bị động |
 |
Món tráng miệng ngon nhất chính là mấy trái chuối cực kỳ rực rỡ của tôi. |
:
: |
Nói về nghệ thuật nấu nướng |
:
: |
Mạo từ bất định và xác định trong câu so sánh nhất |
 |
Trợ cấp của nhân viên đã được cải thiện |
:
: |
Nói về các tình huống văn phòng. |
:
: |
Thì Hiện Tại Hoàn thành và Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn |
 |
Bằng đại học của Judy |
:
: |
Nói về nền giáo dục. |
:
: |
Đảo ngữ trong câu điều kiện |
 |
Bạn sẽ làm việc đó chứ? |
: |
Nói về các kế hoạch và mục tiêu. |
: |
Nếu tôi mà là bạn; câu điều kiệnMệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện |
| |
 |